Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

24/11/2027

Âm lịch: 27 tháng 10 năm Đinh Mùi

Lịch điểm ngày tốt xấu — tháng 11/2027

Điểm ngày từ 0–100 và số sao gợi ý mức thuận lợi; hiển thị ngày lễ Việt Nam khi trùng. Chọn một ngày để xem giờ hoàng đạo và chi tiết. Tháng dương lịch 11/2027; điểm ngày và ngày lễ hiển thị theo thuật toán phương Đông, vị trí mặc định Hà Nội (21.0285, 105.8333). Mỗi ô có ngày dương, điểm, âm lịch và tên lễ (nếu có).

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
04/10
05/10
06/10
07/10
08/10
09/10
Cách mạng Tháng Mười Nga 10/10
11/10
Bức tường Berlin sụp đổ 12/10
13/10
Kết thúc Thế chiến I 14/10
Rằm 15/10
16/10
17/10
18/10
19/10
20/10
Đại Đoàn Kết 21/10
22/10
Nhà Giáo Việt Nam 23/10
24/10
25/10
Hội Chữ Thập Đỏ 26/10
27/10
28/10
29/10
30/10
Mùng 1 01/11
02/11
03/11

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
27/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong, Tam Nương
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Bích, Minh Đường, Trực Thành
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Bích
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Tam Nương

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Bích, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Vãng Vong

Phân tích ngày 24/11/2027

Âm lịch: Ngày 27 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Tiểu TuyếtTrực: ThànhSao: BíchChính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:43 - 00:4323/11 24/11
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:43 - 02:43
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:43 - 04:43
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:43 - 06:43
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:43 - 08:43
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:43 - 10:43
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:43 - 12:43
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:43 - 14:43
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:43 - 16:43
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:43 - 18:43
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:43 - 20:43
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:43 - 22:43
83%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.