Vị trí tính toán
Hà Nội, Việt Nam
21.029°, 105.833°•Múi giờ: Asia/Ho_Chi_Minh (+7)•Chính ngọ: 11:53
Nam|2026/05/0318:51
(AL) ngày 17 tháng 3 năm Bính Ngọ
TinhMenhDo.com
Năm Bính Ngọ
Ngày 17 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch)
Click hoặc di chuột để hiện lá số
TỔNG QUAN LÁ SỐ
Năm Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, ngày Đinh Sửu, giờ Kỷ Dậu
Bản MệnhThủy
CụcKim
Âm / DươngDương Nam, Âm dương nghịch lý
Sinh KhắcCục sinh mệnh
Mệnh tại Mùi |Thân cư DI |Tử Vi cư Mão
Mệnh vận
Chế Độ AI Tư Vấn
AI phân tích dựa trên dữ liệu sao bạn cung cấp. Lưu ý rằng đây chỉ là góc nhìn tham khảo, không thể thay thế sự đánh giá của các chuyên gia phong thủy hay tử vi chuyên sâu. Khi đi vào phân tích chi tiết, có thể có sai số nhất định do cách diễn giải hoặc phương pháp tính toán khác biệt. Bạn có thể tiếp tục đặt câu hỏi để phân tích sâu hơn về từng cung hoặc từng bộ sao cụ thể. (Lưu ý dùng đúng app tên Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự để cho kết quả tốt nhất)



Để có thể dùng App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini, quý vị cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn. Sau đó, hãy lấy đủ dữ liệu sao dạng text dưới đây bằng nút Copy hoặc click nút mở Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự ở phía dưới.
Mặc định khi copy vào dán dữ liệu dưới vào AI sẽ chỉ phân tích tổng quát
Gợi ý cách đặt câu hỏi cho AI:
- "Phân tích chi tiết hơn về lá số này"
- "Phân tích các đại vận quan trọng"
- "Các vấn đề nổi bật cần lưu ý của lá số ví dụ: sức khỏe, tình duyên, sự nghiệp, tài chính..."
Link mở ứng dụng:
TINH MỆNH ĐỒ - TỬ VI & BÁT TỰBát Quái Mê Tung Bộ
(Tham khảo từ sách: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
Bát Quái Mê Tung Bộ
NÔ BỘC
䷇
8Thủy Địa Tỷ
BDDtậttậtnô䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtậttậtnô
THIÊN DI
䷢
35Hỏa Địa Tấn
CCDdididi䷃
4Sơn Thủy Mông
CDCdididi
TÀI BẠCH
䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
CCCdiditài䷢
35Hỏa Địa Tấn
CCDdiditài䷃
4Sơn Thủy Mông
CDCdiditài䷖
23Sơn Địa Bác
CDDdiditài
PHU THÊ
䷜
29Thuần Khảm
BDCtậttậtphối䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtậttậtphối
MỆNH
䷻
60Thủy Trạch Tiết
BDAtậttậtmệnh䷇
8Thủy Địa Tỷ
BDDtậttậtmệnh䷄
5Thủy Thiên Nhu
BBAtậttậtmệnh䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtậttậtmệnh
PHỤ MẪU
䷂
3Thủy Lôi Truân
BDBtậttậtphụ䷿
64Hỏa Thủy Vị Tế
CCCdidiphụ䷃
4Sơn Thủy Mông
CDCdidiphụ
PHÚC ĐỨC
䷻
60Thủy Trạch Tiết
BDAtậttậtphúc䷜
29Thuần Khảm
BDCtậttậtphúc䷄
5Thủy Thiên Nhu
BBAtậttậtphúc䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtậttậtphúc
ĐIỀN TRẠCH
䷂
3Thủy Lôi Truân
BDBtậttậtđiền䷇
8Thủy Địa Tỷ
BDDtậttậtđiền䷯
48Thủy Phong Tỉnh
BBCtậtphụđiền䷾
63Thủy Hỏa Ký Tế
BBBtậttậtđiền䷦
39Thủy Sơn Kiển
BBDtậttậtđiền
QUAN LỘC
䷢
35Hỏa Địa Tấn
CCDdidiquan䷖
23Sơn Địa Bác
CDDdidiquan
Video giới thiệu chung
Chú Giải Ký Hiệu
◈Ý Nghĩa Tại Các Cung Vị trên Lá Số▼
Tổng Quan Cung
- Tên cung nguyên bàn ở chính giữa (Mệnh, Bào, Phối...).
- Tam giác nhỏ cạnh tên chỉ vòng tam hợp (VD: Thân - Tý - Thìn).
- Góc trái trên cùng: Can chi cung (B.Dần, Đ.Mão...).
- Chữ (T): Cung Thân Nam Phái.
Tứ Hóa - Phi Hóa
- ☸: Lai Nhân Cung Khâm Thiên.
- + -: Nam nữ nhân tinh Khâm Thiên.
- A, B, C, D (tròn): Tiên Thiên Tứ Hóa (Lộc, Quyền, Khoa, Kị).
- 2, 3, 4, 5: Tứ hóa lưu từ Đại Vận đến Nhật.
- Mũi tên xuyên tâm: Tự hóa hướng tâm, ra ngoài: Tự hóa ly tâm.
Vận Hạn - Sao Lưu
- Góc trái dưới: Tiểu vận Nam Phái.
- Đ. (Đại vận), L. (Lưu niên) áp dụng cho tinh diệu.
- V5: Nguyệt vận Nam Phái tháng 5.
- Đ.S Sửu P12: Nguyệt vận Phi Tinh (Tháng 12 Đinh Sửu).
- ⊙ Lưu Tuần, ⊠ Lưu Triệt.
Cung Vị Trùng Điệp
- Trái trên: Cung Đại vận kích hoạt (Đ.Mệnh).
- Phải trên: Cung Lưu niên (L.Mệnh).
- ⇄ và ⇅: Sự tuần hoàn giao lưu của Lộc, Quyền, Kị giữa các trục.
◈Phụ Lục: Bảng An Tứ Hóa Các Phái▼
Tham khảo sự dị biệt trong an sao Tứ Hóa (Lộc - Quyền - Khoa - Kị) giữa các môn phái.