Vị trí tính toán
Hà Nội, Việt Nam
21.029°, 105.833°Múi giờ: Asia/Ho_Chi_Minh (+7)Chính ngọ: 11:53
Nam|2026/05/0102:39
(AL) ngày 15 tháng 3 năm Bính Ngọ
TinhMenhDo.com
Năm Bính Ngọ
Ngày 15 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch)
Click hoặc di chuột để hiện lá số
Link chia sẻ Mạng Xã Hội (không dùng cho AI)
Học tử vi
TỔNG QUAN LÁ SỐ
Năm Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, ngày Ất Hợi, giờ Đinh Sửu
Bản MệnhThủy
CụcMộc
Âm / DươngDương Nam, Âm dương nghịch lý
Sinh KhắcMệnh sinh Cục
Mệnh tại Mão |Thân cư PHÚC |Tử Vi cư Ngọ

Chế Độ AI Tư Vấn

AI phân tích dựa trên dữ liệu sao bạn cung cấp. Lưu ý rằng đây chỉ là góc nhìn tham khảo, không thể thay thế sự đánh giá của các chuyên gia phong thủy hay tử vi chuyên sâu. Khi đi vào phân tích chi tiết, có thể có sai số nhất định do cách diễn giải hoặc phương pháp tính toán khác biệt. Bạn có thể tiếp tục đặt câu hỏi để phân tích sâu hơn về từng cung hoặc từng bộ sao cụ thể. (Lưu ý dùng đúng app tên Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự để cho kết quả tốt nhất)
App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini
App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini
App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini

Để có thể dùng App Tinh Mệnh Đồ trên Gemini, quý vị cần có tài khoản Google đăng nhập sẵn. Sau đó, hãy lấy đủ dữ liệu sao dạng text dưới đây bằng nút Copy hoặc click nút mở Tinh Mệnh Đồ - Tử Vi & Bát Tự ở phía dưới.

Mặc định khi copy vào dán dữ liệu dưới vào AI sẽ chỉ phân tích tổng quát

Gợi ý cách đặt câu hỏi cho AI:

  • "Phân tích chi tiết hơn về lá số này"
  • "Phân tích các đại vận quan trọng"
  • "Các vấn đề nổi bật cần lưu ý của lá số ví dụ: sức khỏe, tình duyên, sự nghiệp, tài chính..."

Bát Quái Mê Tung Bộ

(Tham khảo từ sách: Khâm Thiên Tứ Hóa Dễ Hiểu)
TỬ TỨC
  • 44

    Thiên Phong Cấu

    A
    A
    C
    phối
    phối
    tử
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    phúc
    tài
    tử
  • 8

    Thủy Địa Tỷ

    B
    D
    D
    phúc
    tài
    tử
  • 41

    Sơn Trạch Tổn

    C
    D
    A
    di
    mệnh
    tử
PHU THÊ
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    phúc
    phúc
    phối
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    phúc
    phối
  • 27

    Sơn Lôi Di

    C
    D
    B
    di
    mệnh
    phối
  • 23

    Sơn Địa Bác

    C
    D
    D
    di
    di
    phối
HUYNH ĐỆ
  • 44

    Thiên Phong Cấu

    A
    A
    C
    phối
    phối
    bào
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    phúc
    tài
    bào
  • 8

    Thủy Địa Tỷ

    B
    D
    D
    phúc
    tài
    bào
  • 41

    Sơn Trạch Tổn

    C
    D
    A
    di
    mệnh
    bào
MỆNH
  • 1

    Thuần Càn

    A
    A
    A
    phối
    phối
    mệnh
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    phúc
    phúc
    mệnh
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    phúc
    mệnh
  • 27

    Sơn Lôi Di

    C
    D
    B
    di
    mệnh
    mệnh
PHỤ MẪU
  • 41

    Sơn Trạch Tổn

    C
    D
    A
    di
    mệnh
    phụ
PHÚC ĐỨC
  • 13

    Thiên Hỏa Đồng Nhân

    A
    A
    B
    phối
    phối
    phúc
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    tài
    phúc
ĐIỀN TRẠCH
  • 23

    Sơn Địa Bác

    C
    D
    D
    di
    mệnh
    điền
QUAN LỘC
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    phúc
    tài
    quan
  • 58

    Thuần Đoài

    B
    C
    A
    phúc
    phúc
    quan
  • 8

    Thủy Địa Tỷ

    B
    D
    D
    phúc
    tài
    quan
  • 60

    Thủy Trạch Tiết

    B
    D
    A
    phúc
    phúc
    quan
  • 27

    Sơn Lôi Di

    C
    D
    B
    di
    mệnh
    quan
NÔ BỘC
  • 1

    Thuần Càn

    A
    A
    A
    phối
    phối
  • 17

    Trạch Lôi Tùy

    B
    C
    B
    phúc
    phúc
  • 3

    Thủy Lôi Truân

    B
    D
    B
    phúc
    phúc
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    di
    di
THIÊN DI
  • 13

    Thiên Hỏa Đồng Nhân

    A
    A
    B
    phối
    phối
    di
  • 33

    Thiên Sơn Độn

    A
    A
    D
    phối
    phối
    di
  • 58

    Thuần Đoài

    B
    C
    A
    phúc
    tài
    di
  • 47

    Trạch Thủy Khốn

    B
    C
    C
    phúc
    phúc
    di
  • 60

    Thủy Trạch Tiết

    B
    D
    A
    phúc
    tài
    di
  • 29

    Thuần Khảm

    B
    D
    C
    phúc
    phúc
    di
TẬT ÁCH
  • 17

    Trạch Lôi Tùy

    B
    C
    B
    phúc
    tài
    tật
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    phúc
    phúc
    tật
  • 3

    Thủy Lôi Truân

    B
    D
    B
    phúc
    tài
    tật
  • 8

    Thủy Địa Tỷ

    B
    D
    D
    phúc
    phúc
    tật
TÀI BẠCH
  • 45

    Trạch Địa Tụy

    B
    C
    D
    phúc
    phúc
    tài
  • 4

    Sơn Thủy Mông

    C
    D
    C
    di
    mệnh
    tài

Video giới thiệu chung

Chú Giải Ký Hiệu

Ý Nghĩa Tại Các Cung Vị trên Lá Số

Tổng Quan Cung

  • Tên cung nguyên bàn ở chính giữa (Mệnh, Bào, Phối...).
  • Tam giác nhỏ cạnh tên chỉ vòng tam hợp (VD: Thân - Tý - Thìn).
  • Góc trái trên cùng: Can chi cung (B.Dần, Đ.Mão...).
  • Chữ (T): Cung Thân Nam Phái.

Tứ Hóa - Phi Hóa

  • : Lai Nhân Cung Khâm Thiên.
  • + -: Nam nữ nhân tinh Khâm Thiên.
  • A, B, C, D (tròn): Tiên Thiên Tứ Hóa (Lộc, Quyền, Khoa, Kị).
  • 2, 3, 4, 5: Tứ hóa lưu từ Đại Vận đến Nhật.
  • Mũi tên xuyên tâm: Tự hóa hướng tâm, ra ngoài: Tự hóa ly tâm.

Vận Hạn - Sao Lưu

  • Góc trái dưới: Tiểu vận Nam Phái.
  • Đ. (Đại vận), L. (Lưu niên) áp dụng cho tinh diệu.
  • V5: Nguyệt vận Nam Phái tháng 5.
  • Đ.S Sửu P12: Nguyệt vận Phi Tinh (Tháng 12 Đinh Sửu).
  • Lưu Tuần, Lưu Triệt.

Cung Vị Trùng Điệp

  • Trái trên: Cung Đại vận kích hoạt (Đ.Mệnh).
  • Phải trên: Cung Lưu niên (L.Mệnh).
  • : Sự tuần hoàn giao lưu của Lộc, Quyền, Kị giữa các trục.
Phụ Lục: Bảng An Tứ Hóa Các Phái

Tham khảo sự dị biệt trong an sao Tứ Hóa (Lộc - Quyền - Khoa - Kị) giữa các môn phái.

Thiên CanBảng 1 (Phổ Thông)Bảng 2 (Mặc Định)Bảng 3 (Trung Châu)Bảng 4 (Dị Phái 1)Bảng 5 (Dị Phái 2)
GIÁP
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
LiêmPháDương
ẤT
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
LươngTửÂm
BÍNH
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐồngXươngLiêm
ĐINH
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
ÂmĐồngCự
MẬU
ThamÂmBật
ThamÂmBật
ThamÂmDương
ThamÂmBật
ThamÂmBật
KỶ
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
ThamLươngKhúc
CANH
DươngÂmĐồng
DươngĐồngÂm
DươngPhủĐồng
DươngĐồngTướng
DươngThamĐồng
TÂN
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
CựDươngKhúcXương
NHÂM
LươngTửPhụ
LươngTửPhụ
LươngTửPhủ
LươngTửPhụ
LươngTửPhụ
QUÝ
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham
PháCựÂmTham