Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

22/11/2027

Âm lịch: 25 tháng 10 năm Đinh Mùi

Lịch điểm ngày tốt xấu — tháng 11/2027

Điểm ngày từ 0–100 và số sao gợi ý mức thuận lợi; hiển thị ngày lễ Việt Nam khi trùng. Chọn một ngày để xem giờ hoàng đạo và chi tiết. Tháng dương lịch 11/2027; điểm ngày và ngày lễ hiển thị theo thuật toán phương Đông, vị trí mặc định Hà Nội (21.0285, 105.8333). Mỗi ô có ngày dương, điểm, âm lịch và tên lễ (nếu có).

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
04/10
05/10
06/10
07/10
08/10
09/10
Cách mạng Tháng Mười Nga 10/10
11/10
Bức tường Berlin sụp đổ 12/10
13/10
Kết thúc Thế chiến I 14/10
Rằm 15/10
16/10
17/10
18/10
19/10
20/10
Đại Đoàn Kết 21/10
22/10
Nhà Giáo Việt Nam 23/10
24/10
25/10
Hội Chữ Thập Đỏ 26/10
27/10
28/10
29/10
30/10
Mùng 1 01/11
02/11
03/11

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nguy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nguy

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá, Sao Nguy

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Thiên Đức
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 22/11/2027

Âm lịch: Ngày 25 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Tị, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ĐôngTrực: PháSao: NguyChính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:42 - 00:4221/11 22/11
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:42 - 02:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:42 - 04:42
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:42 - 06:42
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:42 - 08:42
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:42 - 10:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:42 - 12:42
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:42 - 14:42
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:42 - 16:42
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:42 - 18:42
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:42 - 20:42
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:42 - 22:42
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.