Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

05/10/2027

Âm lịch: 6 tháng 9 năm Đinh Mùi

Lịch điểm ngày tốt xấu — tháng 10/2027

Điểm ngày từ 0–100 và số sao gợi ý mức thuận lợi; hiển thị ngày lễ Việt Nam khi trùng. Chọn một ngày để xem giờ hoàng đạo và chi tiết. Tháng dương lịch 10/2027; điểm ngày và ngày lễ hiển thị theo thuật toán phương Đông, vị trí mặc định Hà Nội (21.0285, 105.8333). Mỗi ô có ngày dương, điểm, âm lịch và tên lễ (nếu có).

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
02/09
03/09
04/09
05/09
06/09
07/09
08/09
Tết Trùng Cửu 09/09
10/09
Lý Thái Tổ dời đô 11/09
12/09
Columbus tìm ra châu Mỹ 13/09
Doanh Nhân VN 14/09
Rằm 15/09
16/09
17/09
18/09
19/09
20/09
Phụ Nữ Việt Nam 21/09
22/09
23/09
24/09
25/09
26/09
27/09
28/09
29/09
Mùng 1 01/10
02/10
03/10

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/9

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Canh Tuất không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángKỷ Dậu
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy, Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy, Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy, Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Chu Tước

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Chu Tước

Phân tích ngày 05/10/2027

Âm lịch: Ngày 6 tháng 9 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Đinh Tị, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi

Tiết: Thu PhânTrực: ThànhSao: ChủyChính Ngọ: 11:45

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:45 - 00:4504/10 05/10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

00:45 - 02:45
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:45 - 04:45
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

04:45 - 06:45
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

06:45 - 08:45
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

08:45 - 10:45
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

10:45 - 12:45
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

12:45 - 14:45
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

14:45 - 16:45
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

16:45 - 18:45
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:45 - 20:45
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

20:45 - 22:45
65.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.