Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

08/02/2027

Âm lịch: 3 tháng 1 năm Đinh Mùi

Lịch điểm ngày tốt xấu — tháng 02/2027

Điểm ngày từ 0–100 và số sao gợi ý mức thuận lợi; hiển thị ngày lễ Việt Nam khi trùng. Chọn một ngày để xem giờ hoàng đạo và chi tiết. Tháng dương lịch 02/2027; điểm ngày và ngày lễ hiển thị theo thuật toán phương Đông, vị trí mặc định Hà Nội (21.0285, 105.8333). Mỗi ô có ngày dương, điểm, âm lịch và tên lễ (nếu có).

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
25/12
26/12
Thành lập Đảng CSVN 27/12
28/12
29/12
Tết Nguyên Đán 01/01
Mùng 2 Tết 02/01
Mùng 3 Tết 03/01
04/01
Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa 05/01
Khai hội Chùa Hương 06/01
07/01
08/01
09/01
Khai hội Yên Tử 10/01
11/01
12/01
Hội Lim 13/01
Khai ấn Đền Trần 14/01
Tết Nguyên Tiêu 15/01
16/01
17/01
18/01
19/01
20/01
21/01
Ngày Thầy thuốc VN 22/01
23/01

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
3/1
Mùng 3 Tết
Ngày thứ ba của Tết Nguyên Đán, hóa vàng.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Hung Thần:Tam Nương, Trực Định (Kỵ), Sao Tâm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Tam Nương, Sao Tâm

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Tam Nương, Sao Tâm, Đại Hao

Xuất hành đi xa

0%
Hung Thần:Tam Nương, Bạch Hổ (Kỵ), Sao Tâm

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Tam Nương, Sao Tâm, Đại Hao

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Trực Định
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Tam Nương, Sao Tâm

Phân tích ngày 08/02/2027

Âm lịch: Ngày 3 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập XuânTrực: ĐịnhSao: TâmChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1007/02 08/02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.